1. Phân nhóm
Lớp 11B7
|
Nhóm 1: 1. Khánh An 2. Vân Anh 3. Ngọc Châu 4. Hoàng Dung 5. Minh Dũng 6. Thành Đạt |
Nhóm 5: 1. Nguyệt Minh 2. Trọng Nhân 3. Minh Nhật 4. Tuyết Nhi 5. Lợi Phát 6. Thế Phong |
|
Nhóm 2: 1. Ngọc Đường 2. Ngọc Hoa 3. Lệ Huệ 4. Vương Huy 5. Thái Huyên 6. Tuấn Hùng |
Nhóm 6: 1. Hồng Phúc 2. Văn Sĩ 3. Thành Tài 4. Ngọc Tân 5. Đạt Thành 6. Hoàng Thi |
|
Nhóm 3: 1. Chánh Hưng 2. Thu Hương 3. Minh Khánh 4. Anh Khoa 5. Trí Khuân 6. Hoàng T.Lan |
Nhóm 7: 1. Bá Thiện 2. Ngọc Thu 3. Huỳnh Trang 4. Mai Trâm 5. Quốc Trung 6. Phương Trúc |
|
Nhóm 4: 1. Tuấn Lâm 2. Bạch Liên 3. Tố Linh 4. Liệt Long 5. Thục Mạnh 6. Phối My |
Nhóm 8: 1. Mạnh Trường 2. Duy Tuấn 3. Tường Vi 4. Ngọc Việt 5. Thủy Vi 6. Xuân Yế |
Lớp 11B11
|
Nhóm 1: 1. Bội Châu 2. Ngọc Châu 3. Mạnh Cường 4. Thành Danh 5. Trí Dũng 6. Quang Hạ |
Nhóm 5: 1. Lưu Mỹ Ngọc 2. Ng Mỹ Ngọc 3. Thanh Nguyên 4. Ý Nhi 5. Bảo Nhu 6. Ngọc Nhung |
|
Nhóm 2: 1. Ngọc Hân 2. Huy Hoa 3. Bích Huyền 4. Điều Khuyên 5. Dương lễ 6. Trúc Linh |
Nhóm 6: 1. Quỳnh Như 2. Hữu Phúc 3. Quế Phương 4. Thành Phương 5. Tân Phước 6. Kim Quang |
|
Nhóm 3: 1. Thanh Tùng 2. Cẩm Vân 3. Hoàng Vũ 4. Mỹ Linh 5. Uyển Loan 6. Trúc Mai |
Nhóm 7: 1. Phương Thảo 2. Thu Thảo 3. Diễm Thi 4. Diệu Thu 5. Anh Thư 6. Kim Thư |
|
Nhóm 4: 1. Giáng My 2. Thu Nga 3. Hồng Ngà 4. Ngọc Ngân 5. Hữu Nghĩa 6. Minh Ngọc |
Nhóm 8: 1. Lê Thuỷ Tiên 2. Mã Thủy Tiên 3. Mai Trang 4. Mai Trâm 5. Thanh Trúc 6. Cẩm Tú |
Lớp 11C3
|
Nhóm 1: 1. Thu An 2. Hoàng Anh 3. Phúc Bảo 4. Yến Châu 5. Minh Châu 6. Minh Chi |
Nhóm 5: 1. Nhựt Tâm 2. Kim Thanh 3. Phúc Thành 4. Như Thảo 5. Thanh Thảo 6. Ái Tiên |
|
Nhóm 2: 1. Thanh Diễm 2. Kim Hiếu 3. Gia Huệ 4. Gia Huy 5. Anh Khoa 6. Văn Khôi |
Nhóm 6: 1. Mỹ Tiên 2. Kiều Tiên 3. Anh Tiếp 4. Thu Trang 5. Bảo Trân 6. D Huệ Trinh |
|
Nhóm 3: 1. Diễm Linh 2. Tuấn Linh 3. Tố Linh 4. Ngô Thị Lưu 5. Bích Nga 6. Diễm Ngân |
Nhóm 7: 1. Lưu Huệ Trinh 2. Ngọc Tuyền 3. Lệ Uyển 4. Phương Vi 5. Đức Việt 6. Gia Vĩ |
|
Nhóm 4: 1. Hoàng Nhân 2. Kym Pha 3. Thanh Phong 4. Uyên Phương 5. Thảo Phương 6. Diệu Quỳnh |
Nhóm 8: 1. Linh Vũ 2. BảoVy 3. Thu Xuyên 4. Ngọc Xuyên 5. Kim Yến 6. |
2. PHÂN CÔNG CHUẨN BỊ CỦA CÁC NHÓM
HS chia thành 8 nhóm, mỗi nhóm 6 HS. Các nhóm thảo luận và gởi comment, để các nhóm khác tham khảo.
|
Nhóm |
Câu hỏi thảo luận |
|
Nhóm 1 |
Nêu mục tiêu của bài thực hành số 4. |
|
Nhóm 2 |
Nêu phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm, lựa chọn dụng cụ và hóa chất cần thiết để điều chế etilen. Viết phương trình phản ứng. |
|
Nhóm 3 |
Nêu phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, lựa chọn dụng cụ và hóa chất cần thiết để điều chế axetilen. Viết phương trình phản ứng. |
|
Nhóm 4 |
Làm thế nào để chứng minh được etilen và axetilen là những hiđrocacbon không no. |
|
Nhóm 5 |
Viết phương trình phản ứng chứng minh axetilen có hiđro linh động dễ tham gia phản ứng thế ion kim loại. |
|
Nhóm 6 |
Nêu cách tiến hành thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen. |
|
Nhóm 7 |
Nêu cách tiến hành thí nghiệm điều chế và thử tính chất của axetilen. |
|
Nhóm 8 |
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ khí mất nhãn sau: etilen, axetilen, etan, CO2 Đề xuất cách nhận biết. |
3. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Cho isopren (2 – metylbuta – 1,3 – đien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1: 1 về số mol. Hỏi có thể thu được tối đa mấy sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 2. Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ?
A. CH2 =C=CH – CH3
B. CH2 =CH – CH=CH2
C. CH2 – CH – CH2 – CH=CH2
D. CH2 =CH – CH=CH – CH3
Bài 3. Ankanđien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử:
A. Có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
B. Có hai liên kết đôi liền nhau
C. Có hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên
D. Có hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn
Bài 4. Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch nước brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì ?
A. Không thay đổi gì
B. Tạo kết tủa đỏ
C. Sủi bọt khí
D. Dung dịch mất màu nâu đỏ
Bài 5. Cho 2,24 lít anken lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối lượng bình tăng 5,6g. Anken có công thức phân tử là:
A. C2H4 B. C3H6
C. C4H8 D. C4H10
Bài 6. Cho 1,12g anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32g sản phẩm cộng hợp. Công thức phân tử của anken là:
A. C3H6 B. C4H8
C. C5H10 D. C6H12
Bài 7. Đề hiđrat hoá 3 – metylbutan – 2 – ol thu được mấy anken ?
A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn
Bài 8. Hiđrocacbon nào sau đây không có đồng phân cis – trans ?
A. CH3 – CH=CH – CH3
B. CH2 =C =C =CH2
C. CH3 – CH=C =CH – C2H5
D. CH2 =CH – CH=CH – CH3
Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44g CO2 và 18g H2O. Giá trị của m là:
A. 11g B. 12g C.13g D. 14g
Bài 10. Đốt cháy m gam hiđrocacbon A thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 4,32g H2O.
1) Giá trị của m là:
A. 1,92g B. 19,2g
C. 9,6g D. 1,68g
2) Công thức phân tử của A là:
A. C2H6 B. C2H4
C. C2H2 D. CH4
Bài 11. Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?
A. Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy
B. Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom
C. So sánh khối lượng riêng
D. Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
Bài 12 Ankin nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH3 ?
A. Xetilen B. Propin
C. But – 2 – in D. Pent – 1 – in
Đăng trong: C. THỰC HÀNH








Điều chế etilen: C2H5OH -> C2H4 + H2O (xt H2SO4 đ)
Hoá chất: C2H5OH và H2SO4.
Dụng cụ: đèn cồn, bình cầu.
Các bạn nhóm 2 ơi, còn bổ sung gì nữa ko?
De đieu che va thu tinh chat cua etilen. Nhom 6 trinh bay nhu sau:
- De dieu che etilen trong phog thi nghiem dung ancol etylic; xuc tac axit sunfuric dac
- Tinh chat cua etilen : nhu phan ung cong va trung hop
De nhan axetilen; etilen va etan va CO2. Nhom em thong nhat cach lam khac nhom 8, kohng biet co dung ko.
Dung dd AgNo3 trong Nh3 nhan axtilen. Dung nươc brom nhan etilen; dung nuoc voi trong nhan CO2. Con lai la etan